Trong những nội dung trước, Alokiddy đã giới thiệu tới các em những đề tài học từ vựng anh văn ngạc nhiên - thú vị như đề tài giáng sinh, đề tài con vật…trong nội dung này Alokiddy gửi tới các em đề tài tình bàn. Cùng học từ mới anh văn chủ đề tình bạn cho trẻ con sẽ giúp các em có nhiều thêm những từ vựng tiếng anh mới, chủ đề học anh văn mới thú vị hơn. Hoặc mọi người có thể đọc thêm hoc tieng anh cho tre 6 tuoi tai Alokiddy nhé.
một vài cách học từ mới tiếng anh đề tài bạn bè cho trẻ
Khi dậy và học từ vựng anh văn cho trẻ theo chủ đề này các bạn hãy lưu ý những điểm cơ bản sau:
-Đây là một chủ đề tiếng anh thú vị, những em học sinh vật học tiếng anh lớp bốn, tiếng anh lớp 5 có thể hiểu và lắng nghe hoàn toàn nội dung này. Còn các em thấp hơn các bạn hãy chọn lọc từ vựng để dạy trẻ học hữu hiệu hơn.
-Chủ đề này thú vị hơn nếu anh chị dạy trẻ kết hợp những câu anh văn có sẵn, giúp trẻ ghi nhớ tốt hơn.
-Các bạn có thể phối kết hợp những hình ảnh học tiếng anh để dạy từ mới anh văn cho trẻ theo chủ đề này.
Những từ mới anh văn đề tài tình bạn như sau:
- best mate: bạn gần gũi thân mật nhất
- best friend: bạn thân nhất
- close friend: bạn thân
- girl friend: bạn gái (người có quan hệ tình cảm với bạn nếu bạn là nam)
- boyfriend: bạn trai (người có quan hệ tình cảm nếu bạn là nữ)
- a good friend: bạn thân (một người bạn hay gặp mặt)
- companion: một người được trả tiền để sinh sống cùng làm bầu bạn và chăm nom, hoặc một quan hệ ngoài hôn nhân lâu năm…
- ally: bạn đồng minh
- to be really close to someone: rất thân với ai đó
- pal: bạn (thông thường)
- buddy (best buddy): bạn (bạn thân nhất – từ sử dụng trong anh văn Mỹ)
- to go back years: biết nhau lâu đời
- an old friend: bạn cũ, một người bạn mà bạn đã từng quen biết trong một thời gian dài trong ký ức
- a friend of the family / a family friend: người bạn gần gũi thân mật của với các thành viên trong gia đình
- a trusted friend: một người bạn tin tưởng
- a childhood friend: bạn thời ấu thơ
- a circle of friends: một nhóm bạn
- be just good friends: hãy chỉ là những người bạn tốt (khi nói với người khác giới rằng mình chỉ là bạn bè)
- penpal/epal: bạn ( trong hoàn cảnh bạn bè qua thư từ)
- someone you know from work: người mà bạn biết qua việc làm (hoặc qua những nhóm có cùng đam mê sở thích nào đó)
- someone you know to pass the time of day with: một người mà bạn biết sơ sài khi gặp trong ngày
- Cùng bé phân biệt ill và sick trong tiếng Anh
- Lợi ích cách dạy nghe tiếng Anh cho trẻ lớp 3 qua video
- casual acquaintance: người mà bạn ko nắm rõ lắm
- a friend of a friend: Người mà bạn biết vì là bạn của bạn bạn
- a mutual friend: bạn chung (của bạn và bạn của bạn)
- classmate: bạn cùng lớp
- workmate: bạn đồng nghiệp
flatmate (UK English) roommate (US English): bạn cùng phòng (phòng trọ)
- soul mate: bạn tri kỷ
- on-off relationship: bạn bình thường
- fair-weather friend: bạn phù phiếm (người bạn mà khi bạn cần thì ko thấy đâu, không thật lòng tốt với bạn)
- a frenemy: một người vừa là bạn vừa là thù
- strike up a friendship with: kết giao với ai đó
- be no friend of: không thích ai, cái gì
- have friends in high places: biết người bạn quan trong/ có tầm ảnh hưởng
Học từ mới tiếng anh cho trẻ theo đề tài là cách mang tới cho trẻ những tri thức anh văn theo mạng lưới hệ thống hiệu nghiệm nhất. nhưng, chủ đề từ vựng tiếng anh cho trẻ con hạn chế hơn đối với người lớn, anh chị hãy lưu ý lựa chọn những chủ đề học anh văn thích hợp nhất cho trẻ nhé. anh chị có thể tham khảo những đề tài học từ mới tiếng anh cho trẻ tại Alokiddy.com.vn nhé!


Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét